著實

zhuó shí trứ thật

Hán Việt: trứ thật · Pinyin: zhuó shí

Tổng quan

thật sự | quả thật | nghiêm trọng | khắc nghiệt

Cấu tạo: (trứ) + (thật)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thật sự | quả thật | nghiêm trọng | khắc nghiệt

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 實在、委實。《西遊記》第六回:「好大聖!好大聖!著實神通廣大。」《儒林外史》第三三回:「道士聽了,著實恭敬,請坐拜茶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 副词。表示肯定这孩子功课着实不错|这几年上海变化着实巨大; 结实,有力量着实地说了他几句。
  • Tân Hoa Tự Điển ①副词。表示肯定这孩子功课着实不错|这几年上海变化着实巨大。②结实,有力量着实地说了他几句。

Eng

  • CC-CEDICT truly|indeed|severely|harshly
  • Cihui truly; indeed; severely; harshly

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

委实