著手腳
trứ thủ cước
Hán Việt: trứ thủ cước
Tổng quan
TRƯỚC THỦ CƯỚC Lén lút sắp đặt, làm việc phi pháp. Tiết Bạch Vân Thủ Đoan Thiền sư trong NĐHN q.19 ghi: 大似臨嫁醫癭、卒著手腳不辦。 Giống như đến lúc đi lấy chồng mới lo trị bệnh bướu cổ, vội vàng cũng không kịp làm việc lén lút ấy.
Nghĩa
Việt
- Cihui TRƯỚC THỦ CƯỚC Lén lút sắp đặt, làm việc phi pháp. Tiết Bạch Vân Thủ Đoan Thiền sư trong NĐHN q.19 ghi: 大似臨嫁醫癭、卒著手腳不辦。 Giống như đến lúc đi lấy chồng mới lo trị bệnh bướu cổ, vội vàng cũng không kịp làm việc lén lút ấy.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 上當、中圈套。如:「小心防患,免著手腳。」