著方便

trứ phương tiện

Hán Việt: trứ phương tiện

Tổng quan

TRƯỚC PHƯƠNG TIỆN Tùy theo người mà chỉ dạy, bày phương tiện. BNL, q.1 ghi: 他又怕人執在這裏。再著方便高聲云:這裹還有祖師麼。自云:有。雪竇到這裏。不妨爲人。赤心片片。又自云:喚來與老僧洗腳。 Sư lại sợ người mắc kẹt nơi đây, nên bày phương tiện, lớn tiếng hỏi: Ở đây có Tổ sư không? Tự đáp: Có. Tuyết Đậu đến chỗ này chẳng ngại vì người chân thành bày tỏ. Sư lại tự nói: Bảo ông ta đến rửa chân cho lão tăng!

Cấu tạo: (trứ) + (phương) + 便 (tiện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRƯỚC PHƯƠNG TIỆN Tùy theo người mà chỉ dạy, bày phương tiện. BNL, q.1 ghi: 他又怕人執在這裏。再著方便高聲云:這裹還有祖師麼。自云:有。雪竇到這裏。不妨爲人。赤心片片。又自云:喚來與老僧洗腳。 Sư lại sợ người mắc kẹt nơi đây, nên bày phương tiện, lớn tiếng hỏi: Ở đây có Tổ sư không? Tự đáp: Có. Tuyết Đậu đến chỗ này chẳng ngại vì người…