著槽厂

trứ tào hán

Hán Việt: trứ tào hán

Tổng quan

TRƯỚC TÀO XƯỞNG Thiền lâm phương ngữ. Sắp đặt chỗ cho chư tăng hành cước mới xin vào thiền viện. Trước: sắp đặt. Tào xưởng: vốn là chỗ xay thóc giã gạo, dụ cho liêu dành cho người công quả trong Thiền viện. NĐHN q.5 ghi: 如唐代丹霞天然禪師當初投奔石頭希遷禪師法席。希遷見他充滿靈氣、一見面就說:著槽廠去! Như vào đời Đường, thiền sư Đan Hà Thiên Nhiên ban đầu đến pháp hội của thiền sư Thạch Đầu Hy Thiên. Hy Thiên thấy sư thần khí sung mãn…

Cấu tạo: (trứ) + (tào) + (hán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRƯỚC TÀO XƯỞNG Thiền lâm phương ngữ. Sắp đặt chỗ cho chư tăng hành cước mới xin vào thiền viện. Trước: sắp đặt. Tào xưởng: vốn là chỗ xay thóc giã gạo, dụ cho liêu dành cho người công quả trong Thiền viện. NĐHN q.5 ghi: 如唐代丹霞天然禪師當初投奔石頭希遷禪師法席。希遷見他充滿靈氣、一見面就說:著槽廠去! Như vào đời Đườn…