hǎn hán

Hán Việt: hán · Pinyin: hǎn

Tổng quan

bộ "hán" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 27), xuất hiện trong 原, 历, 压 v.v. nhà máy sân kho xưởng công xưởng cơ xưởng (công nghiệp)

厂丝 · 厂主 · 厂休 · 厂务 · 厂史 · 厂商 · 厂址 · 厂子

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinhǎn
Hán Việthán
Quảng Đôngam1
Nhật BảnGAKE
Hàn QuốcEM
Chú âmㄔㄢˇ
Hán ngữ Trung cổchjangh
Phản thiết齒兩切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Chỗ sườn núi người ta có thể ở được. Giản thể của chữ [廠].
  • Thiều Chửu Cái xưởng, nhà không vách, để chứa đồ hay thợ làm cho rộng gọi là {xưởng}. Dị dạng của chữ [厂].

Nôm

  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: am Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.山邊可以居住人的崖洞。《說文解字.厂部》:「厂,山石之厓巖,人可居。」清.段玉裁.注:「厓,山邊也;巖者,厓也;人可居者,謂其下可居也。」 2.二一四部首之一。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 厂 (形声。从广,敞声。从广”,表示与房屋有关。本义棚舍) 没有墙壁的简易房屋 又如厂屋(棚舍;无隔墙的房屋) 马屋;牲口棚子 架北墙为厂。--《齐民要术》 工厂 正德十四年,广州置铁厂。--《明史·食货志》 又如纱厂;钢厂;面粉厂;纺织厂;造纸厂;木器厂 明代的一种特务机构 厂ān ⒈小寺庙。多称尼姑居住处~堂。 ⒉圆形的草屋。"厂"多见于人名。 厂 chǎng工厂塑料~、面粉~。 【厂长责任制】全民所有制工业企业中所实行的一种制度。在这种制度下,厂长具有企业经营管理工作的决策权和生产指挥权,在企业中处于中心地位,对企业的物质文明建设和精神文明建设负有…

Eng

  • CC-CEDICT cliff radical in Chinese characters (Kangxi radical 27), occurring in 原, 历, 压 etc
  • CC-CEDICT factory|yard|depot|workhouse|works|(industrial) plant

Nguồn gốc

Khang Hy

【廣韻】【正韻】昌兩切【集韻】【韻會】齒兩切,𠀤音敞。【廣韻】露舍也。【集韻】屋無壁也。 又【廣韻】【正韻】𠀤尺亮切。音唱。義同。

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厂 · 厈 · 厰 · 𫨋 · 厂 · 厈 · 厰 · 厂 · 廠 · 厰 · 厂 · 廠