著气力
trứ khí lực
Hán Việt: trứ khí lực
Tổng quan
TRƯỚC KHÍ LỰC Hăng hái, nỗ lực. Tiết Bảo Hoa Phổ Giám Thiền sư trong NĐHN q.17 ghi: 臥雲門下、有箇鐵門限、更須猛著氣力、跳過始得。擬議之間、墮坑落塹。 Dưới cửa Ngọa Vân có ngưỡng cửa bằng sắt cần phải nỗ lực nhảy qua mới được. Nếu còn chần chừ thì rơi hầm lọt hố.
Nghĩa
Việt
- Cihui TRƯỚC KHÍ LỰC Hăng hái, nỗ lực. Tiết Bảo Hoa Phổ Giám Thiền sư trong NĐHN q.17 ghi: 臥雲門下、有箇鐵門限、更須猛著氣力、跳過始得。擬議之間、墮坑落塹。 Dưới cửa Ngọa Vân có ngưỡng cửa bằng sắt cần phải nỗ lực nhảy qua mới được. Nếu còn chần chừ thì rơi hầm lọt hố.