著眼睛

trứ nhãn tình

Hán Việt: trứ nhãn tình

Tổng quan

TRƯỚC NHÃN TÌNH Còn gọi: Trước nhãn (著眼) Mở to mắt nhìn, trong Thiền tông phần lớn chỉ cho mở pháp nhãn. Đáp Lữ Lang Trung Long Lễ trong ĐHNL q. 4 ghi: 佛愍此故,乃示涅槃真樂,剎那無有生相,剎那無有滅相,更無生滅可滅(到此請著眼睛)。 Phật t

Cấu tạo: 著 (trứ) + 眼 (nhãn) + 睛 (tình)

Nghĩa

other

  • Nguồn khác : Trước nhãn (著眼) Mở to mắt nhìn, trong Thiền tông phần lớn chỉ cho mở pháp nhãn
  • Nguồn khác Đáp Lữ Lang Trung Long Lễ trong ĐHNL q

Từ liên quan

Gần nghĩa

眼睛地 · 眼睛框 · 眼睛的 · 着眼点 · 眼睛 · 眼睛一亮 · 眼睛定動 · 眼睛很尖