著筋骨

trứ cân cốt

Hán Việt: trứ cân cốt

Tổng quan

TRƯỚC CÂN CỐT Còn gọi: Trước tinh thần, trước tinh thái. Chú ý, nỗ lực. Tiết Vân Môn Văn Yển Thiền sư trong NĐHN q.15 ghi: 古德一期。爲汝諸人不奈何、所以方便垂一言半句、通汝入路。知是般事拈放一邊、自著些子筋骨。豈不是有少許相親處? Cổ đức vì thấy các ông không biết làm gì trong một đời, cho nên phương tiện buông ra một lời nửa câu mở đường cho các ông. Biết là việc này nên để qua một bên, tự mình nỗ lực một chút há không phải có chỗ gần gũi sao?

Cấu tạo: (trứ) + (cân) + (cốt)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRƯỚC CÂN CỐT Còn gọi: Trước tinh thần, trước tinh thái. Chú ý, nỗ lực. Tiết Vân Môn Văn Yển Thiền sư trong NĐHN q.15 ghi: 古德一期。爲汝諸人不奈何、所以方便垂一言半句、通汝入路。知是般事拈放一邊、自著些子筋骨。豈不是有少許相親處? Cổ đức vì thấy các ông không biết làm gì trong một đời, cho nên phương tiện buông ra một lời nửa câu m…