著精彩

trứ tinh thải

Hán Việt: trứ tinh thải

Tổng quan

TRƯỚC TINH THÁI Phấn chấn tinh thần, lưu ý, xuất sắc. Tiết Thiên Trúc Chứng Ngộ Pháp sư trong NĐHN q.6 ghi: 卻祗從這裡猛著精彩覷捕看。若覷捕得他破、則亦知本命元辰落著處 Lại chỉ từ nơi đây lưu ý rình bắt xem! Nếu rình bắt trúng nó rồi thì cũng biết được chỗ cứu cánh của bản mạng nguyên thần.

Cấu tạo: (trứ) + (tinh) + (thải)

Nghĩa

Việt

  • Cihui TRƯỚC TINH THÁI Phấn chấn tinh thần, lưu ý, xuất sắc. Tiết Thiên Trúc Chứng Ngộ Pháp sư trong NĐHN q.6 ghi: 卻祗從這裡猛著精彩覷捕看。若覷捕得他破、則亦知本命元辰落著處 Lại chỉ từ nơi đây lưu ý rình bắt xem! Nếu rình bắt trúng nó rồi thì cũng biết được chỗ cứu cánh của bản mạng nguyên thần.