著著失敗
trứ trứ thất bại
Hán Việt: trứ trứ thất bại · Pinyin: zhuó zhuó shī bài
Tổng quan
thất bại từng bước (thành ngữ)
Nghĩa
Việt
- Cihui thất bại từng bước (thành ngữ)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 本指下棋失利,後比喻步步失敗。如:「他的經營理念食古不化,著著失敗,以致財務出現危機。」
Eng
- CC-CEDICT (idiom) to fail at every step of the way|Taiwan pr. [zhuo2zhuo2shi1bai4]
- Cihui (idiom) to fail at every step of the way; Taiwan pr.