著重號

zhuó zhòng hào trứ trọng hào

Hán Việt: trứ trọng hào · Pinyin: zhuó zhòng hào

Tổng quan

dấu gạch dưới trong tiếng Trung (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự in nghiêng ở phương Tây)

Cấu tạo: (trứ) + (trọng) + (hào)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dấu gạch dưới trong tiếng Trung (dấu câu dùng để nhấn mạnh, tương tự in nghiêng ở phương Tây)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 标点符号的一种。标作.,用在横行文字的下边或竖行文字的右边,指出文中特别重要的词句。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.标点符号的一种。标作.,用在横行文字的下边或竖行文字的右边,指出文中特别重要的词句。

Eng

  • CC-CEDICT Chinese underdot (punct. used for emphasis, sim. to Western italics)
  • Cihui Chinese underdot (punct. used for emphasis, sim. to Western italics)