葛藤窠
cát đằng khoa
Hán Việt: cát đằng khoa
Tổng quan
CÁT ĐẰNG KHÒA Thiền lâm phương ngữ. Hang ổ rối rắm. Chỉ cho sự lập bày cơ phong bằng ngôn ngữ tri giải ràng buộc. VNNL quyển 3 ghi: 師乃云: ‘日面月面珠回玉轉,有句無句絲來線去。如來禪,父母未生前;祖師意,井底紅塵起。透得者,權實句下雙明;透未得者,葛藤窠裡埋沒。’ Sư liền nói: Nhật Diện Nguyệt Diện là châu ngọc trả lại, Có câu không câu là tơ chỉ đến đi, Như lai thiền là lúc cha mẹ chưa sanh, Tổ sư ý là bụi hồng khởi từ đáy giếng. Người thấu được thì cả hai đề…
Nghĩa
Việt
- Cihui CÁT ĐẰNG KHÒA Thiền lâm phương ngữ. Hang ổ rối rắm. Chỉ cho sự lập bày cơ phong bằng ngôn ngữ tri giải ràng buộc. VNNL quyển 3 ghi: 師乃云: ‘日面月面珠回玉轉,有句無句絲來線去。如來禪,父母未生前;祖師意,井底紅塵起。透得者,權實句下雙明;透未得者,葛藤窠裡埋沒。’ Sư liền nói: Nhật Diện Nguyệt Diện là châu ngọc trả lại, Có câu không câu là tơ…