葡萄渣

bồ đào tra

Hán Việt: bồ đào tra

Tổng quan

bã nho (sau khi ép lấy nước là rượu) dùng làn giấm, thùng gây giấm nho, (thực vật học) cây cải dầu, (thơ ca) sự cướp đoạt, sự cưỡng đoạt, sự chiếm đoạt, sự hâm hiếp, sự cưỡng dâm, cướp đoạt, cưỡng đoạ

Cấu tạo: 葡 (bồ) + 萄 (đào) + 渣 (tra)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bã nho

Từ liên quan

Gần nghĩa

葡萄园 · 葡萄干 · 葡萄弹 · 葡萄架 · 葡萄柚 · 葡萄树 · 葡萄汁 · 葡萄灰