葡萄酒

pú tao jiǔ bồ đào tửu

Hán Việt: bồ đào tửu · Pinyin: pú tao jiǔ

Tổng quan

rượu (nho) ượu cất bằng nước cất của trái nho. Rượu vang. Rượu chát. bồ đào tửu bồ đào tửu ☆Rượu cất bằng nước cất của trái nho. Rượu vang. Rượu chát.

Cấu tạo: (bồ) + (đào) + (tửu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rượu (nho) ượu cất bằng nước cất của trái nho. Rượu vang. Rượu chát. bồ đào tửu bồ đào tửu ☆Rượu cất bằng nước cất của trái nho. Rượu vang. Rượu chát.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 以葡萄釀製成的酒。分為白葡萄酒和紅葡萄酒二種。另有一種源自西班牙的甜葡萄酒,糖分多,酒無色透明。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用鲜葡萄或葡萄干经发酵酿成的酒。通常分红葡萄酒和白葡萄酒两种。前者以带皮的红葡萄为原料酿制而成;后者以不含色素的葡萄汁为原料酿制而成。酒精含量通常为8%~12%。具有一定的营养价值,适量饮用,有益健康。

Eng

  • CC-CEDICT (grape) wine
  • Cihui (grape) wine