葫芦儿

hồ lô nhi

Hán Việt: hồ lô nhi

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.端午時用線縷纏成櫻桃、桑葚、木梳、老虎、葫蘆等形狀,貫穿於線上的物品。兒童佩於襟上,過午棄之,據說可去邪避災。 2.一種用竹籤貫串山楂、海棠等果實而外蘸冰糖的食品。也稱為「冰糖葫蘆」。 3.壺蘆的別名。參見「壺蘆」條。

Cấu tạo: 葫 (hồ) + 蘆 (lô) + 兒 (nhi)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 bầu
  • Biên soạn ►See ¹húlu

Eng

  • Cihui 葫蘆兒 úlur ►See ¹húlu

Từ liên quan

Gần nghĩa

葫芦丝 · 葫芦岛 · 葫芦巴 · 葫芦目 · 葫芦科 · 葫芦 · 葫芦岛市 · 葫芦科的