葬礼的

táng lễ đích

Hán Việt: táng lễ đích

Tổng quan

(từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) lễ tang, (thuộc) đám ma (thuộc) lễ tang, (thuộc) đám ma, (thuộc) nghi thức đám ma

Cấu tạo: 葬 (táng) + 禮 (lễ) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuộc tang lễ

Từ liên quan

Gần nghĩa

葬礼