葷菜

hūn càihuân thái

Hán Việt: huân thái · Pinyin: hūn cài

Tổng quan

món ăn mặn; thức ăn mặn

新华 · Tân Hoa Đại lục

用鸡鸭鱼肉等做的菜。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

泛指肉類或含有辛辣刺激味道的食品。《管子.立政》:「六畜育於家,瓜瓠葷菜百果備具,國之富也。」

Cấu tạo: 葷 (huân) + 菜 (thái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui món không chay (bao gồm thịt, cá, tỏi, hành, v.v.)
  • Tần suất từ huân thái: món ăn mặn/thức ăn mặn; thức ăn mặn
  • Biên soạn 1. meat dishes 2. pungent foods M:¹fèn/¹wǎn/¹yangr

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 泛指肉類或含有辛辣刺激味道的食品。《管子.立政》:「六畜育於家,瓜瓠葷菜百果備具,國之富也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用鸡鸭鱼肉等做的菜。

Eng

  • JMdict pungent vegetable (e.g. onion, garlic, leek)
  • Cihui non-vegetarian dish (including meat, fish, garlic, onion etc)
  • Tần suất từ n. 1. meat dishes 2. pungent foods M:¹fèn/¹wǎn/¹yangr

ja

  • JMdict 葷菜(くんさい)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

素菜