蔣介石
tương giới thạch
Hán Việt: tương giới thạch · Pinyin: jiǎng jiè shí
Tổng quan
Tưởng Giới Thạch (1887-1975), lãnh đạo quân sự, đứng đầu chính phủ Quốc dân đảng ở Trung Quốc 1928-1949 và chính phủ lưu vong tại Đài Loan 1950-1975
Nghĩa
Việt
- Cihui Tưởng Giới Thạch (1887-1975), lãnh đạo quân sự, đứng đầu chính phủ Quốc dân đảng ở Trung Quốc 1928-1949 và chính phủ lưu vong tại Đài Loan 1950-1975
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 浙江奉化人,原名瑞元,后改名中正。日本振武学校毕业。1908年加入同盟会。1922年陈炯明叛变时,追随孙中山避难于永丰舰◇任黄埔军校校长、国民革命军总司令。1926年制造中山舰事件和整理党务案”,排斥共产党人。1927年在上海发动四一二反革命政变,大肆屠杀共产党人和革命群众。1928年后,历任国民党政府主席兼陆海空三军司令、军事委员会委员长、国民党总裁、国防最高委员会委员长,实行独裁统治。曾多次发动新军阀混战。九一八事变后,推行攘外必先安内”的方针,连续发动对江西等苏区的围剿”。1936年西安事变后,被迫接受中国共产党提出的停止内战,一致抗日”的主张,但…
Eng
- CC-CEDICT Chiang Kai-shek (1887-1975), military leader, head of the Nationalist government in China 1928-1949 and the government in exile on Taiwan 1950-1975
- Cihui Chiang Kai-shek (1887-1975), military leader, head of the Nationalist government in China 1928-1949 and the government in exile on Taiwan 1950-1975