蔣士銓

jiǎng shì quán tương sĩ thuyên

Hán Việt: tương sĩ thuyên · Pinyin: jiǎng shì quán

Tổng quan

Jiang Shiquan (1725-1784), nhà thơ thời Thanh, một trong ba nhà thơ lớn thời Càn Long 乾嘉三大家

Cấu tạo: (tương) + (sĩ) + (thuyên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Jiang Shiquan (1725-1784), nhà thơ thời Thanh, một trong ba nhà thơ lớn thời Càn Long 乾嘉三大家

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人名。(西元1725~1784)字心餘,一字苕生,號清容,又號藏園,自稱離垢居士,清江西鉛山人。乾隆進士,曾任翰林編修。工詩古文辭,七言古詩尤勝,與袁枚、趙翼並稱為「江右三大家」。亦精南北曲。著有雜劇、傳奇十六種、《忠雅堂集》、《銅弦詞》、《紅雪樓九種曲》等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 清代诗人。字心馀、苕生,号藏园、清容居士,江西铅山人。乾隆年间进士。官翰林院编修,辞官后在几个书院主持讲席。论诗主张性灵”。有《藏园九种曲》、《忠雅堂集》。

Eng

  • CC-CEDICT Jiang Shiquan (1725-1784), Qing poet, one of Three great poets of the Qianlong era 乾嘉三大家
  • Cihui Jiang Shiquan (1725-1784), Qing poet, one of Three great poets of the Qianlong era 乾嘉三大家