矇在鼓裏

méng zài gǔ lǐ mông tại cổ lí

Hán Việt: mông tại cổ lí · Pinyin: méng zài gǔ lǐ

Tổng quan

biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里

Cấu tạo: (mông) + (tại) + (cổ) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui biến thể của 蒙在鼓裡|蒙在鼓里

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 好像被包在鼓里一样。比喻受人蒙蔽,对有关的事情一点儿也不知道。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.被包在鼓里。比喻受人欺骗,对某种情况的真相一点也不知道。
  • Tân Hoa Tự Điển 好象被包在鼓里一样。比喻受人蒙蔽,对有关的事情一点儿也不知道。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 蒙在鼓裡|蒙在鼓里[meng2 zai4 gu3 li3]
  • CC-CEDICT lit. kept inside a drum (idiom)|fig. completely in the dark
  • Cihui variant of 蒙在鼓裡|蒙在鼓里