蒙汗藥

méng hàn yào mông hãn dược

Hán Việt: mông hãn dược · Pinyin: méng hàn yào

Tổng quan

mông hãn dược: thuốc mê

Cấu tạo: (mông) + (hãn) + (dược)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mông hãn dược: thuốc mê

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 內服後使人失去知覺的傳統藥材。元.高文秀《黑旋風》第三折:「我隨身帶著這蒙汗藥,我如今攪在這飯裡,他吃了呵,明日這早晚他還不醒哩。」《水滸傳》第一一回:「有財帛的來到這裡,輕則蒙汗藥麻翻,重則登時結果。」也稱為「懵藥」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 戏曲、小说中常见的一种麻醉性质的东西,能使人失去知觉酒里放有蒙汗药。

Eng

  • CC-CEDICT knockout drops
  • Cihui knockout drops
  • Cihui 蒙汗藥 énghànyào n. anesthetic; knockout drops M:¹⁴fù