蒙衝

méng chōngmông xung

Hán Việt: mông xung · Pinyin: méng chōng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.古代战船名。以生牛皮蒙船覆背,两厢开掣棹孔,左右有弩窗﹑矛穴。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種古代戰船。用生牛皮蒙船覆背,兩廂開掣棹孔,左右前後有弩窗矛穴,敵不得進。《後漢書.卷八○.文苑傳下.禰衡傳》:「後黃祖在蒙衝船上,大會賓客。」也稱為「艨艟」、「艨衝」。

Cấu tạo: 蒙 (mông) + 衝 (xung)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuyền Mông Xông

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種古代戰船。用生牛皮蒙船覆背,兩廂開掣棹孔,左右前後有弩窗矛穴,敵不得進。《後漢書.卷八○.文苑傳下.禰衡傳》:「後黃祖在蒙衝船上,大會賓客。」也稱為「艨艟」、「艨衝」。

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

战舰 · 战船