戰船

zhàn chuán chiến thuyền

Hán Việt: chiến thuyền · Pinyin: zhàn chuán

Tổng quan

tàu chiến

Cấu tạo: (chiến) + (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tàu chiến
  • Cihui chiến thuyền chiến thuyền ☆Như Chiến hạm 戰艦.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作戰用的船。漢.曹操〈船戰令〉:「鼓三通鳴,大小戰船以次發。」《三國演義》第七回:「安排戰船,多裝軍器糧草,大船裝載戰馬,剋日興師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作战用的船。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.作战用的船。

Eng

  • CC-CEDICT warship
  • Cihui warship

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

战舰 · 艨艟 · 蒙衝