战船

zhàn chuánchiến thuyền

Hán Việt: chiến thuyền · Pinyin: zhàn chuán

Tổng quan

Như Chiến hạm 戰艦

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.作战用的船。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

作戰用的船。漢.曹操〈船戰令〉:「鼓三通鳴,大小戰船以次發。」《三國演義》第七回:「安排戰船,多裝軍器糧草,大船裝載戰馬,剋日興師。」

Cấu tạo: 戰 (chiến) + 船 (thuyền)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thuyền chiến
  • Tần suất từ tàu chiến
  • Biên soạn 戰船 hànchuán n. warship M:¹sōu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 作戰用的船。漢.曹操〈船戰令〉:「鼓三通鳴,大小戰船以次發。」《三國演義》第七回:「安排戰船,多裝軍器糧草,大船裝載戰馬,剋日興師。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.作战用的船。
  • Kaggle Zh-Vi warship

Eng

  • Cihui warship
  • Tần suất từ 戰船 hànchuán n. warship M:¹sōu

Đức

  • Handedict Kriegsschiff (S, Mil)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

战舰 · 艨艟 · 蒙衝