蒙難
mông nan
Hán Việt: mông nan · Pinyin: méng nàn
Tổng quan
gặp thảm họa | bị giết | trong tay kẻ địch | gặp nạn | gặp nguy hiểm
Nghĩa
Việt
- Cihui gặp thảm họa | bị giết | trong tay kẻ địch | gặp nạn | gặp nguy hiểm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 遭受危難。如:「滿清末年,許多年輕志士在革命中蒙難。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 遭受灾难。语出《易.明夷》"内文明而处柔顺,以蒙大难,文王以之。"孔颖达疏"以此蒙犯大难,身得保全,惟文王能用之。"
- Tân Hoa Tự Điển 1.遭受灾难。语出《易.明夷》"内文明而处柔顺,以蒙大难,文王以之。"孔颖达疏"以此蒙犯大难,身得保全,惟文王能用之。"
Eng
- CC-CEDICT to meet with disaster|killed|in the clutches of the enemy|to fall foul of|in danger
- Cihui to meet with disaster; killed; in the clutches of the enemy; to fall foul of; in danger