蒲公英

pú gōng yīng bồ công anh

Hán Việt: bồ công anh · Pinyin: pú gōng yīng

Tổng quan

cây bồ công anh (Taraxacum mongolicum)

Cấu tạo: (bồ) + (công) + (anh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cây bồ công anh (Taraxacum mongolicum)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 植物名。菊科蒲公英屬,多年生草本。莖短,葉為羽狀複葉,有乳汁,線狀披針形。頭狀花序單一頂生,全部為黃色舌狀花,瘦果褐色,呈紡綞形,頂端著生白色冠毛,便於散布。嫩葉可作蔬菜,可入藥。因其帶有苦味,故也稱為「苦藥草」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 又称黄花地丁”。双子叶植物,菊科。多年生草本。植株中有白色乳汁。叶倒披针形。秋季开黄花。果实成熟时像白色绒球,能随风飞扬。全草可入药,能清热解毒。

Eng

  • CC-CEDICT dandelion (Taraxacum mongolicum)
  • Cihui dandelion (Taraxacum mongolicum)

ja

  • JMdict dandelion (esp. species Taraxacum platycarpum)