蒲扇
bồ phiến
Hán Việt: bồ phiến · Pinyin: pú shàn
Tổng quan
quạt lá cọ | quạt lá bồ ái quạt đan bằng cói. bồ phiến bồ phiến ☆Cái quạt đan bằng cói.
Nghĩa
Việt
- Cihui quạt lá cọ | quạt lá bồ ái quạt đan bằng cói. bồ phiến bồ phiến ☆Cái quạt đan bằng cói.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用香蒲葉或蒲葵製成的扇子。如:「夏夜裡,老人家喜歡拿著蒲扇搧涼驅蚊。」《兒女英雄傳》第二六回:「可倒別的人家作媒,是拿把蒲扇;姐姐作媒,是拿把刀。一手托兩家,當面鼓,對面鑼,不問男家要不要,先問女家給不給。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用蒲葵叶或香蒲叶做成的扇子。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用蒲葵叶或香蒲叶做成的扇子。
Eng
- CC-CEDICT palm-leaf fan|cattail-leaf fan
- Cihui palm-leaf fan; cattail-leaf fan