蒲扇

pú shànbồ phiến

Hán Việt: bồ phiến · Pinyin: pú shàn

Tổng quan

quạt hương bồ (quạt làm bằng lá cây hương bồ)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.用蒲葵叶或香蒲叶做成的扇子。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

用香蒲葉或蒲葵製成的扇子。如:「夏夜裡,老人家喜歡拿著蒲扇搧涼驅蚊。」《兒女英雄傳》第二六回:「可倒別的人家作媒,是拿把蒲扇; 姐姐作媒,是拿把刀。一手托兩家,當面鼓,對面鑼,不問男家要不要,先問女家給不給。」

Cấu tạo: 蒲 (bồ) + 扇 (phiến)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Cái quạt đan bằng cói.; quạt lá cọ , quạt lá bồ; bồ phiến/bồ thiên: quạt hương bồ; quạt hương bồ (quạt làm bằng lá cây hương bồ); quạt hương bồ
  • Biên soạn cattail-leaf fan M:¹bǎ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 用香蒲葉或蒲葵製成的扇子。如:「夏夜裡,老人家喜歡拿著蒲扇搧涼驅蚊。」《兒女英雄傳》第二六回:「可倒別的人家作媒,是拿把蒲扇; 姐姐作媒,是拿把刀。一手托兩家,當面鼓,對面鑼,不問男家要不要,先問女家給不給。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.用蒲葵叶或香蒲叶做成的扇子。

Eng

  • Cihui palm-leaf fan; cattail-leaf fan
  • Tần suất từ n. cattail-leaf fan M:¹bǎ

Đức

  • Handedict aus Rohrkolbenblättern geflochtener Fächer

other

  • Nguồn khác Cái quạt đan bằng cói

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

葵扇