蒲柳

pú liǔ bồ liễu

Hán Việt: bồ liễu · Pinyin: pú liǔ

Tổng quan

ên một loài cây rất mềm, còn gọi là Thủy dương. Chỉ phái nữ, chân yếu tay mềm. bồ liễu bồ liễu ☆Tên một loài cây rất mềm, còn gọi là Thuỷ dương. Chỉ phái nữ, chân yếu tay mềm. thuỷ dương; bồ liễu。水楊,是秋天很早就凋零的樹木;舊時用來謙稱自己體質衰弱。 蒲柳之姿。 dáng người liễu yếu đào tơ.

Cấu tạo: (bồ) + (liễu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ên một loài cây rất mềm, còn gọi là Thủy dương. Chỉ phái nữ, chân yếu tay mềm. bồ liễu bồ liễu ☆Tên một loài cây rất mềm, còn gọi là Thuỷ dương. Chỉ phái nữ, chân yếu tay mềm. thuỷ dương; bồ liễu。水楊,是秋天很早就凋零的樹木;舊時用來謙稱自己體質衰弱。 蒲柳之姿。 dáng người liễu yếu đào tơ.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.水楊的別名。參見「水楊」條。 2.比喻體質衰弱或身分低微的人。如:「他身如蒲柳,常常生病。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即水杨。一种入秋就凋零的树木。南朝宋刘义庆《世说新语.言语》"蒲柳之姿,望秋而落;松柏之质,经霜弥茂。"后因以比喻未老先衰,或体质衰弱; 用以比喻轻贱。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.即水杨。一种入秋就凋零的树木。南朝宋刘义庆《世说新语.言语》"蒲柳之姿,望秋而落;松柏之质,经霜弥茂。"后因以比喻未老先衰,或体质衰弱。 2.用以比喻轻贱。

Eng

  • Cihui 蒲柳 úliǔ n. big catkin willow M:²kē ◆id. 1. feeble; weak (of physical constitution) 2. humble; lowly (of social position)

ja

  • JMdict purple willow|infirmity|delicate constitution

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

琼葩