蒸發

zhēng fā chưng phát

Hán Việt: chưng phát · Pinyin: zhēng fā

Tổng quan

bốc hơi | sự bốc hơi

Cấu tạo: (chưng) + (phát)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bốc hơi | sự bốc hơi
  • Cihui chưng phát chưng phát ☆Bốc hơi.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 液體分子脫離液體表面轉化成氣體的現象。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 在液体表面发生的汽化现象。在任何温度下都能发生。液体温度越高、表面积越大、液面上方该物质的蒸气密度越小,则蒸发越快。液体蒸发时要吸收热量。

Eng

  • CC-CEDICT to evaporate|evaporation
  • Cihui to evaporate; evaporation

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

凝结