凝结

níng jiéngưng kết

Hán Việt: ngưng kết · Pinyin: níng jié

Tổng quan

ngưng tụ (từ thể khí chuyển sang thể lỏng); đông lại; đông lại (từ thể lỏng chuyển thành thể rắn). trên mặt ao đóng một lớp băng mỏng

新华 · Tân Hoa Đại lục

①物体由气态变成液态或由液态变成固态河面已经凝结成了厚厚的冰层。②聚集悲愤在胸中凝结, 凝结着劳动人民的感情。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.凝聚、集結。《朱子語類.卷四五.論語.衛靈公篇》:「每常見山形如水漾沙之勢,想初間地未成質之時,只是水。後來漸漸凝結,勢自如此。」《紅樓夢》第八回:「若冷吃下去,便凝結在內,以五臟去暖他,豈不受害?」 2.紛擾糾結。《抱朴子.外篇.行品》:「臨凝結而能斷,操繩墨而無私者,幹人也。」

Cấu tạo: 凝 (ngưng) + 結 (kết)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn v. coagulate; congeal; condense

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凝聚、集結。《朱子語類.卷四五.論語.衛靈公篇》:「每常見山形如水漾沙之勢,想初間地未成質之時,只是水。後來漸漸凝結,勢自如此。」《紅樓夢》第八回:「若冷吃下去,便凝結在內,以五臟去暖他,豈不受害?」 2.紛擾糾結。《抱朴子.外篇.行品》:「臨凝結而能斷,操繩墨而無私者,幹人也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ①物体由气态变成液态或由液态变成固态河面已经凝结成了厚厚的冰层。②聚集悲愤在胸中凝结, 凝结着劳动人民的感情。
  • Kaggle Zh-Vi clabber

Eng

  • JMdict solidification
  • JMdict congelation
  • JMdict freezing
  • JMdict curdling
  • JMdict setting
  • Cihui to condense; to solidify; to coagulate; clot (of blood)

Đức

  • Handedict erstarren, koagulieren

ja

  • JMdict 凝結(ぎょうけつ)

other

  • Nguồn khác Như Ngưng cố 凝固

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凝固 · 凝聚 · 凝集 · 固结

Từ trái nghĩa

溶化 · 溶解 · 蒸发 · 融化 · 融解