凝結

níng jié ngưng kết

Hán Việt: ngưng kết · Pinyin: níng jié

Tổng quan

ngưng tụ | đông đặc | đông lại | đông máu hư Ngưng cố 凝固. ngưng kết ngưng kết ☆Như Ngưng cố 凝固. ngưng tụ (từ thể khí chuyển sang thể lỏng); đông lại; đông lại (từ thể lỏng chuyển thành thể rắn)。氣體變為液體或液體變為固體。 池面上凝結了薄薄的一層冰。 trên mặt ao đóng một lớp băng mỏng.

Cấu tạo: (ngưng) + (kết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ngưng kết ngưng kết ☆Như Ngưng cố 凝固.
  • Cihui ngưng tụ | đông đặc | đông lại | đông máu hư Ngưng cố 凝固. ngưng kết ngưng kết ☆Như Ngưng cố 凝固. ngưng tụ (từ thể khí chuyển sang thể lỏng); đông lại; đông lại (từ thể lỏng chuyển thành thể rắn)。氣體變為液體或液體變為固體。 池面上凝結了薄薄的一層冰。 trên mặt ao đóng một lớp băng mỏng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.凝聚、集結。《朱子語類.卷四五.論語.衛靈公篇》:「每常見山形如水漾沙之勢,想初間地未成質之時,只是水。後來漸漸凝結,勢自如此。」《紅樓夢》第八回:「若冷吃下去,便凝結在內,以五臟去暖他,豈不受害?」 2.紛擾糾結。《抱朴子.外篇.行品》:「臨凝結而能斷,操繩墨而無私者,幹人也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 物体由气态变成液态或由液态变成固态河面已经凝结成了厚厚的冰层; 聚集悲愤在胸中凝结|凝结着劳动人民的感情。
  • Tân Hoa Tự Điển ①物体由气态变成液态或由液态变成固态河面已经凝结成了厚厚的冰层。②聚集悲愤在胸中凝结|凝结着劳动人民的感情。

Eng

  • CC-CEDICT to condense|to solidify|to coagulate|clot (of blood)
  • Cihui to condense; to solidify; to coagulate; clot (of blood)

ja

  • JMdict solidification|congelation|freezing|curdling|setting

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

凝固 · 凝聚 · 凝集 · 固结

Từ trái nghĩa

溶化 · 溶解 · 蒸发 · 融化 · 融解