蒸汽的

chưng khí đích

Hán Việt: chưng khí đích

Tổng quan

hơi nước, (thông tục) nghị lực, sức cố gắng, bốc hơi, lên hơi, chạy bằng hơi, làm việc hăng say, làm việc tích cực; tiến bộ mạnh, đồ, hấp (thức ăn; gỗ cho đẻo ra để uốn...) như hơi, đầy hơi nước, ẩm thấp, bốc hơi

Cấu tạo: (chưng) + (khí) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hơi nước, (thông tục) nghị lực, sức cố gắng, bốc hơi, lên hơi, chạy bằng hơi, làm việc hăng say, làm việc tích cực; tiến bộ mạnh, đồ, hấp (thức ăn; gỗ cho đẻo ra để uốn...) như hơi, đầy hơi nước, ẩm thấp, bốc hơi