蒸沙作飯 zhēng shā zuò fàn · chưng sa tác phạn Hán Việt: chưng sa tác phạn · Pinyin: zhēng shā zuò fàn Tổng quan Cấu tạo: 蒸 (chưng) + 沙 (sa) + 作 (tác) + 飯 (phạn)Pinyinzhēng shā zuò fànHán Việtchưng sa tác phạnCấu tạo蒸 + 沙 + 作 + 飯 · chưng + sa + tác + phạn nghĩa thành phần: chưng + sa + tác + phạn Nghĩa MainlandTân Hoa Tự Điển 要把沙子蒸成饭。原为佛家语,比喻事情不可能成功。