蒸沙成飯

zhēng shā chéng fàn chưng sa thành phạn

Hán Việt: chưng sa thành phạn · Pinyin: zhēng shā chéng fàn

Tổng quan

Cấu tạo: (chưng) + (sa) + (thành) + (phạn)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《大佛頂首楞嚴經》卷六:「如蒸沙石欲成其飯,經百千劫,只名熱沙,何以故?此非飯本石沙成故。」後用以比喻不可能的事情。如:「他的能力不夠,你卻硬要他擔此重任,這簡直是蒸沙成飯,絕對不可能成功!」

Eng

  • Cihui 蒸沙成飯 hēngshāchéngfàn id. hopeless task