蒸沙成飯

zhēng shā chéng fàn chưng sa thành phạn

Hán Việt: chưng sa thành phạn · Pinyin: zhēng shā chéng fàn

Tổng quan

Cấu tạo: (chưng) + (sa) + (thành) + (phạn)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 要把沙子蒸成饭。比喻事情不可能成功。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.比喻事情不可能成功。语出《楞严经》卷六"是故阿难若不断淫,修禅定者,如蒸沙石,欲其成饭,经百千劫,祗名热沙∥以故?此非饭,本沙石成故。"

Eng

  • Cihui 蒸沙成飯 hēngshāchéngfàn id. hopeless task