蒼白地

thương bạch địa

Hán Việt: thương bạch địa

Tổng quan

làm tái đi; làm xanh xao, làm nhạt (màu), làm lu mờ (ánh sáng) xanh xao, vàng vọt xanh xao; vàng vọt; nhợt nhạt (người, bề ngoài của anh ta ), uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người)

Cấu tạo: (thương) + (bạch) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui làm tái đi; làm xanh xao, làm nhạt (màu), làm lu mờ (ánh sáng) xanh xao, vàng vọt xanh xao; vàng vọt; nhợt nhạt (người, bề ngoài của anh ta ), uể oải, mệt mỏi, không thần sắc (người)