蒼白的

thương bạch đích

Hán Việt: thương bạch đích

Tổng quan

(thuộc) tro, xám tro (màu); xanh, tái mét (mặt), làm bằng tro, (thuộc) cây tần bì có tro, đầy tro, tái nhợt, xám như tro trống trải; lạnh lẽo, hoang vắng; ảm đạm, dãi gió, (động vật học) cá mương Âu mềm nhão (như bột nhào), chắc không nở (bánh), bềnh bệch (da mặt), đần, đần độn (người) xanh nhợt, tái mét, bệch bạc, ghê gớm, khủng khiếp làm rào bao quanh, quây rào, làm tái đi, làm nhợt nhạt, làm xa…

Cấu tạo: (thương) + (bạch) + (đích)