蒿目时艰

hàng mù shí jiānhao mục thì gian

Hán Việt: hao mục thì gian · Pinyin: hàng mù shí jiān

Tổng quan

"chinese_explanation": "蒿目极目远望; 时艰艰难的局势。指对时事忧虑不安。"

新华 · Tân Hoa Đại lục

蒿目:极目远望; 时艰:艰难的局势。指对时事忧虑不安。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

憂慮世局、時事而內心難安。《孽海花》第三○回:「先本是臺灣的臬臺,因蒿目時艱,急流勇退。」

Cấu tạo: 蒿 (hao) + 目 (mục) + 時 (thì) + 艱 (gian)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 蒿目极目远望
  • Biên soạn 时艰艰难的局势。
  • Biên soạn 指对时事忧虑不安。"}
  • Biên soạn observe the country's ills with deep concern

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蒿目:极目远望; 时艰:艰难的局势。指对时事忧虑不安。

Eng

  • Cihui 蒿目時艱 āomùshíjiān f.e. observe the country's ills with deep concern
  • Tần suất từ f.e. observe the country's ills with deep concern

Từ liên quan

Gần nghĩa

蒿目時艱