蓋棺論定

gài guān lùn dìng cái quan luận định

Hán Việt: cái quan luận định · Pinyin: gài guān lùn dìng

Tổng quan

đừng đánh giá cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)

Cấu tạo: (cái) + (quan) + (luận) + (định)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cái quan luận định cái quan luận định ☆Đậy nắp hòm mới khen chê hay dở.
  • Cihui đừng đánh giá cuộc đời một người cho đến khi đậy nắp quan tài (thành ngữ)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 人一生的是非功過,要到死後才能論定。《明史.卷一八二.劉大夏傳》:「人生蓋棺論定,一日未死,即一日憂責未已。」也作「蓋棺事定」。

Eng

  • CC-CEDICT don't pass judgment on a person's life until the lid is on the coffin (idiom)
  • Cihui 蓋棺論定 àiguānlùndìng f.e. One's deserts can be judged only after death.