藍毗尼

lán pí ní lam bì ni

Hán Việt: lam bì ni · Pinyin: lán pí ní

Tổng quan

Lumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼 người sáng lập Phật giáo (cũng viết 嵐毘尼|岚毗尼, 臘伐尼|腊伐尼, 林微尼)

Cấu tạo: (lam) + (bì) + (ni)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Lumbini, Nepal, nơi sinh của Tất-đạt-đa Cồ-đàm 釋迦牟尼|释迦牟尼 người sáng lập Phật giáo (cũng viết 嵐毘尼|岚毗尼, 臘伐尼|腊伐尼, 林微尼)

Eng

  • CC-CEDICT Lumbini, Nepal, birthplace of Siddhartha Gautama 釋迦牟尼|释迦牟尼[Shi4 jia1 mou2 ni2] founder of Buddhism (also written 嵐毘尼|岚毗尼[Lan2 pi2 ni2], 臘伐尼|腊伐尼[La4 fa2 ni2], 林微尼[Lin2 wei1 ni2])
  • Cihui Lumbini, Nepal, birthplace of Siddhartha Gautama 釋迦牟尼|释迦牟尼 founder of Buddhism (also written 嵐毘尼|岚毗尼, 臘伐尼|腊伐尼, 林微尼)