蓬間雀

péng jiān què bồng gian tước

Hán Việt: bồng gian tước · Pinyin: péng jiān què

Tổng quan

Cấu tạo: (bồng) + (gian) + (tước)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 蓬:飞蓬;野草;雀:小鸟。生活在蓬草间的小鸟。比喻目光短浅,没有志向的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.逍遥游》"斥鴳笑之曰'……我腾跃而上,不过数仞而下,翱翔蓬蒿之间,此亦飞之至也,而彼且奚适也?'"原指生活在蓬蒿间目光短浅的小雀,后用以喻渺小无知的人。