蓮子花 lián zi huā · liên tử hoa Hán Việt: liên tử hoa · Pinyin: lián zi huā Tổng quan Cấu tạo: 蓮 (liên) + 子 (tử) + 花 (hoa)Pinyinlián zi huāHán Việtliên tử hoaCấu tạo蓮 + 子 + 花 · liên + tử + hoa nghĩa thành phần: liên + tử + hoa Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 蓮,為「憐」的諧音。蓮子花比喻憐愛兒子的老人家。元.武漢臣《老生兒》第三折:「哎!你個蓮子花,放了我這過頭杖!」