蔓延

màn yánmạn duyên

Hán Việt: mạn duyên · Pinyin: màn yán

Tổng quan

lan tràn; lan ra (cỏ mọc). cỏ mọc lan tràn. 火勢蔓延. lửa cháy lan ra

新华 · Tân Hoa Đại lục

像蔓草一样不断向周围扩展:~滋长, 火势~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

向四面八方擴展延伸。《文選.潘岳.寡婦賦》:「顧葛藟之蔓延兮,託微莖於樛木。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「博明萬事為子,適辨一理為論,彼皆蔓延雜說,故入諸子之流。」

Cấu tạo: 蔓 (mạn) + 延 (duyên)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ Bò lan ra.; mạn duyên: lan tràn/lan ra; sự lây ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), bệnh lây, (nghĩa bóng) ảnh hưởng dễ tiêm nhiễm, ảnh hưởng xấu sự lây sự truyền tin; sự truyền bá; sự phổ biến, sự khuếch tán (ánh sáng), sự rườm rà, sự dài dòng (văn) mũi nhọn, đầu nhọn, gậy đầu nhọn (để thúc trâu bò), (ngành mỏ) cái chồng, cái đục đá, (như) gad,fly, sự đi lang thang, đi lang thang, mọc lan ra um tùm (cây), trời, trời ơi cây mọc phủ kín (một chỗ nào), sự lớn quá mau; sự lớn quá khổ phủ khắp, phủ đầy, làm lan khắp truyền giống, nhân giống (cây, thú...); truyền (bệnh...), truyền lại (đức tính... từ thế…
  • Biên soạn to extend; to spread

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 向四面八方擴展延伸。《文選.潘岳.寡婦賦》:「顧葛藟之蔓延兮,託微莖於樛木。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.諸子》:「博明萬事為子,適辨一理為論,彼皆蔓延雜說,故入諸子之流。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 像蔓草一样不断向周围扩展:~滋长, 火势~。

Eng

  • JMdict spread (e.g. of a disease)
  • JMdict rampancy
  • JMdict infestation
  • JMdict proliferation
  • JMdict being widespread
  • Cihui to extend; to spread
  • Tần suất từ to extend; to spread

Đức

  • Handedict übergreifen

ja

  • JMdict 蔓延(まんえん)

other

  • Nguồn khác Bò lan ra

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伸展 · 伸张