伸展

shēn zhǎnthân triển

Hán Việt: thân triển · Pinyin: shēn zhǎn

Tổng quan

kéo dài; trải dài. cánh đồng lúa mạch vàng ươm trải dài đến tận chân trời xa xa

新华 · Tân Hoa Đại lục

向一定方向延长或扩展:麦田一直~到远远的天边。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

延長擴展。如:「兩道鐵軌向前伸展,到天與地交接的那一線。」

Cấu tạo: 伸 (thân) + 展 (triển)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 金色的麥田一直伸展到遠遠的天邊。
  • Tần suất từ duỗi; sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng, (kỹ thuật) sự giãn, sự nở; độ giãn, độ nở, (toán học) sự khai triển duỗi thẳng (tay, chân...); đưa ra, giơ ra, kéo dài (thời hạn...), gia hạn, mở rộng, (quân sự) dàn rộng ra (quân đội), (thể dục,thể thao), (từ lóng) làm việc dốc hết, dành cho (sự đón tiếp...); gửi tới (lời chúc...), (pháp lý) đánh giá (tài sản) (để tịch thu); tịch thu (tài sản, vì nợ), chép (bản tốc ký...) ra chữ thường, chạy dài, kéo dài (đến tận nơi nào...); mở rộng, (quân sự) dàn rộng ra (quân đội) sự duỗi thẳng ra; sự đưa ra, sự kéo dài ra, sự gia…
  • Biên soạn 伸展 hēnzhǎn* v. spread; extend; stretch ◆n. extension

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 延長擴展。如:「兩道鐵軌向前伸展,到天與地交接的那一線。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 向一定方向延长或扩展:麦田一直~到远远的天边。
  • Kaggle Zh-Vi bay out

Eng

  • JMdict expansion
  • JMdict extension
  • Cihui stretching; extension
  • Tần suất từ 伸展 hēnzhǎn* v. spread; extend; stretch ◆n. extension

Đức

  • Handedict ausbreiten, sich erstrecken

ja

  • JMdict 伸展(しんてん)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

伸张 · 蔓延

Từ trái nghĩa

屈曲 · 收缩 · 蜷缩