蔫兒壞

niān r huài

Pinyin: niān r huài

Tổng quan

dễ làm điều gì đó xấu xa hoặc mờ ám một cách bí mật

Cấu tạo: + (nhi) + (hoại)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dễ làm điều gì đó xấu xa hoặc mờ ám một cách bí mật

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指惯于暗中淘气或暗中使坏:这个人~,你要留神。

Eng

  • CC-CEDICT apt to do sth nasty or devious in secret
  • Cihui apt to do sth nasty or devious in secret