蔽形術

tế hình thuật

Hán Việt: tế hình thuật

Tổng quan

Cấu tạo: (tế) + (hình) + (thuật)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種隱身法術。《三國志.卷六三.吳書.吳範劉惇趙達傳》裴松之.注引葛洪《神仙傳》:「仙人介象,字元則,會稽人,有諸方術。吳主聞之,徵象到武昌,甚敬貴之,稱為介君,為起宅,以御帳給之;賜遺前後累千金,從象學蔽形之術。」

Eng

  • Cihui 蔽形術 ìxíngshù n. <Dao.> magic making a person invisible