tán tầm

Hán Việt: tầm · Pinyin: tán

Tổng quan

荨麻[qian2 ma2] cũng đọc là [xun2]

荨麻 · 荨麻疹 · 以荨麻刺 · 异株荨麻 · 荨麻属 · 荨麻目 · 荨麻科 · 上荨

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyintán
Hán Việttầm
Quảng Đôngcam4
Chú âmㄑㄧㄢˊ
Hán ngữ Trung cổdom
Phản thiết徒含切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 蕁
  • Thiều Chửu {Tầm ma} [蕁麻] cỏ gai. Lửa bốc lên. Như {hỏa thượng tầm, thủy hạ lưu} [火上蕁,水下流] lửa bốc lên, nước chảy xuống.

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 荨麻 qian 荨麻疹 xun 荨(蕁)qián ⒈ 荨(蕁)xún ⒈ 荨tán 1.同""。 2.通"燂"。火势上腾。

Eng

  • CC-CEDICT used in 蕁麻|荨麻[qian2 ma2]|also pr. [xun2]

Nguồn gốc

top-bottom

Khang Hy

【唐韻】徒含切,音譚。【說文】䒞藩。【爾雅·釋草】蕁,䒞藩。【註】蕁生山上,葉如韭,一曰蝭母。 又𧂇,海薻。【註】一名海蘿,如飛髮,生海中。 又【淮南子·天文訓】火上蕁,水下流。

Thuyết Văn

䒞蕃也。 从艸。𢒫聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

今本篆文無彡。誤。䒞當是本作冘。俗加艸。本艸作沈〔直林切〕燔。說爾雅者謂卽今之知母。 𢒫各本作尋。誤。徒南切。古音在七部。

【蕁】 (tầm) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 𢒫 (𢒫) Nghĩa: đảm phiền (Cỏ tốt. Bởi thế nên ) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 䕭 · 𧀷 · 𧁘 · 𧂇 · 𧂗 · 荨 · 荨 · 蕁 · 荨 · 蕁