蕉鹿夢

jiāo lù mèng tiêu lộc mộng

Hán Việt: tiêu lộc mộng · Pinyin: jiāo lù mèng

Tổng quan

Cấu tạo: (tiêu) + 鹿 (lộc) + (mộng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鄭國樵夫得鹿、失鹿,而引起爭論的故事。見《列子.周穆王》。後用以比喻人生得失無常,有如夢幻。宋.辛棄疾〈水調歌頭.千古老蟾口〉詞:「笑年來,蕉鹿夢,畫蛇杯。」