蕩子

dàng zi đãng tử

Hán Việt: đãng tử · Pinyin: dàng zi

Tổng quan

ao: hồ

Cấu tạo: (đãng) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ao: hồ
  • Cihui gười buông thả theo thú vui, không chịu làm ăn. đãng tử đãng tử ☆Người buông thả theo thú vui, không chịu làm ăn. ao; hồ。淺水湖。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 遊子。指遠行不歸,流蕩忘返的人。《文選.古詩十九首.青青河畔草》:「昔為倡家女,今為蕩子婦。」唐.杜甫〈冬晚送長孫漸舍人歸州〉詩:「參卿休坐幄,蕩子不還鄉。」也作「宕子」。

Eng

  • Cihui 蕩子 àngzǐ n. 1. vagrant 2. traveler to distant lands

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浪子