蕪俚
vu lí
Hán Việt: vu lí · Pinyin: wú lǐ
Tổng quan
thô tục và tầm thường
1.谓芜杂粗俗。
粗俗。《宋史.卷三四四.李之純傳》:「之純以為蕪俚之言,不治,彥先得免。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 thô tục
- Biên soạn 蕪俚 wúlǐ v.p. coarse and vulgar
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粗俗。《宋史.卷三四四.李之純傳》:「之純以為蕪俚之言,不治,彥先得免。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.谓芜杂粗俗。
Eng
- Cihui coarse and vulgar