蕪
vu
Hán Việt: vu · Pinyin: wú
Tổng quan
rậm rạp cỏ dại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | wú |
|---|---|
| Hán Việt | vu |
| Quảng Đông | mou4 |
| Mân Nam | bu5 |
| Nhật Bản | ARERU |
| Hàn Quốc | 무 |
| Chú âm | ㄨˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | myo |
| Baxter-Sagart | m(r)a |
| Hán ngữ Thượng cổ | m(r)a |
| Phản thiết | 武夫切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 虞 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Bỏ hoang, cỏ rác bừa bãi gọi là {vu}. Như {vu thành} [蕪城] thành bỏ hoang. Tạp nhạp. Lời văn lộn xộn gọi là {văn từ vu tạp} [文詞蕪雜]. {Vu tinh} [蕪菁]. Xem chữ {tinh} [菁].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: vu Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.叢生的草。五代十國南唐.李煜〈虞美人.風回小院庭蕪綠〉詞:「風回小院庭蕪綠,柳眼春相續。」宋.歐陽修〈蝶戀花.誰道閒情拋棄久〉詞:「河畔青蕪堤上柳,為問新愁,何事年年有。」 2.比喻繁雜的事物。如:「去蕪存菁」、「舉要刪蕪」。 [形] 雜亂。明.袁宏道《徐文長傳》:「先生詩文崛起,一掃近代蕪穢之習。」清.曾國藩〈歐陽生文集序〉:「深擯有宋諸子義理之說,以為不足復存;其為文尤蕪雜寡要。」 [動] 田園荒廢,亂草叢生。《文選.陶淵明.歸去來辭》:「田園將蕪,胡不歸?」宋.呂本中〈兵亂後雜詩〉三首之三:「蝸舍嗟蕪沒,孤城亂定初。」
Eng
- CC-CEDICT overgrown with weeds
ja
- JMdict turnip (Brassica rapa)
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】武夫切【集韻】【韻會】【正韻】微夫切,𠀤音無。【說文】薉也。【楚辭·離騷】哀衆芳之蕪穢。 又【爾雅·釋詁】蕪豐也。【註】豐盛也。 又逋也。【楚辭·哀郢】孰兩東門之可蕪。 又【小爾雅】草也。 又地名。【鮑昭·蕪城賦註】廣陵故城也。 又湖名。【前漢·地理志】丹陽郡蕪湖。 又與廡通。【書·洪範】庶草蕃廡。 考證:〔【楚辭·離騷】哀衆草之蕪穢。〕 謹照原文衆草改衆芳。〔【爾雅·釋草】苞蕪茂。【註】蕪,豐也。〕 謹照原書釋草改釋詁。苞蕪茂改蕪豐也。蕪豐改豐盛。
Thuyết Văn
薉也。从艸。無聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
武扶切。五部。
【蕪】(vu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 艸 (tháu) | Thanh phù (聲符): 無 (vô) Phiên thiết: 武扶切 → vũ + phù Nghĩa: 薉 vậy。 từ thảo (cỏ)。 vô (không) thanh。
Tự hình
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 芜 · 芜 · 芜