粗俗
thô tục
Hán Việt: thô tục · Pinyin: cū sú
Tổng quan
thô tục; thô bỉ; lỗ mãng; thô lỗ (nói năng, cử chỉ)
(谈吐、举止等)粗野庸俗:言语~。
粗鄙庸俗。《西遊記》第二五回:「師父,適間言語粗俗,多有沖撞,莫怪,莫怪。」《紅樓夢》第二三回:「躊躕再三,單把那文理細密的揀了幾套進去,放在床頂上,無人時自己密看。那粗俗過露的都藏在外面書房裡。」
Nghĩa
Việt
- Tần suất từ Vụng về quê kệch — Ta còn hiểu là xấu xa.; tính thông tục, tính chất thô tục, tính thô lỗ, lời thô tục; hành động thô bỉ; ụng về quê kệch — Ta còn hiểu là xấu xa.; thô tục; thô tục; thô bỉ; lỗ mãng; thô lỗ (nói năng, cử chỉ); thô bỉ; lỗ mãng; thô lỗ; thô tục: thô tục/thô bỉ/lỗ mãng/thô lỗ
- Biên soạn vulgar; coarse; earthy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粗鄙庸俗。《西遊記》第二五回:「師父,適間言語粗俗,多有沖撞,莫怪,莫怪。」《紅樓夢》第二三回:「躊躕再三,單把那文理細密的揀了幾套進去,放在床頂上,無人時自己密看。那粗俗過露的都藏在外面書房裡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (谈吐、举止等)粗野庸俗:言语~。
Eng
- Cihui vulgar
- Tần suất từ s.v. vulgar; coarse; earthy
other
- Nguồn khác Vụng về quê kệch
- Nguồn khác Ta còn hiểu là xấu xa