粗俗
thô tục
Hán Việt: thô tục · Pinyin: cū sú
Tổng quan
thô tục ụng về quê kệch — Ta còn hiểu là xấu xa. thô tục thô tục ☆Vụng về quê kệch — Ta còn hiểu là xấu xa.
Nghĩa
Việt
- Cihui thô tục ụng về quê kệch — Ta còn hiểu là xấu xa. thô tục thô tục ☆Vụng về quê kệch — Ta còn hiểu là xấu xa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 粗鄙庸俗。《西遊記》第二五回:「師父,適間言語粗俗,多有沖撞,莫怪,莫怪。」《紅樓夢》第二三回:「躊躕再三,單把那文理細密的揀了幾套進去,放在床頂上,無人時自己密看。那粗俗過露的都藏在外面書房裡。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (谈吐、举止等)粗野庸俗:言语~。
Eng
- CC-CEDICT vulgar
- Cihui vulgar